Hình nền cho chambered nautilus
BeDict Logo

chambered nautilus

/ˈtʃeɪmbərd ˈnɔːtɪləs/ /ˈtʃeɪmbərd ˈnɑːtɪləs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lúc đi dạo trên bãi biển ở Philippines, Maria nhặt được một vỏ ốc rất đẹp, có màu ngọc trai và biết đó là vỏ của ốc anh vũ, một sinh vật kỳ thú với những ngăn chứa đầy không khí bên trong vỏ xoắn ốc của nó.